Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $3.04B và biến động giá trung bình là -0.21%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $1.92 | +3.53% | +5.60% | $2.50B | $277.12M | 1.30B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.3709 | +2.49% | +5.91% | $341.19M | $29.03M | 919.93M | Giao dịch | ||
| $0.02662 | -0.97% | -15.11% | $22.38M | $12.11M | 840.50M | Giao dịch | |||
![]() LumiaLUMIA | $0.1222 | +2.13% | -6.84% | $21.21M | $2.70M | 173.68M | Giao dịch | ||
![]() SyscoinSYS | $0.003459 | +8.24% | +20.21% | $3.10M | $76,817.41 | 897.44M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.001094 | -6.92% | -38.33% | $1.31M | $6,934.21 | 1.20B | |||
![]() LumerinLMR | $0.0004437 | +3.99% | -3.31% | $269,182.32 | $0 | 606.62M |






